Tìm thấy 2.190 hồ sơ cho “Phạm Quang Bỉnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Nguyên Xứng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/1/1969 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Chiêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/12/1969 Quê quán: Tân Hoà - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Nhiểu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Thượng Hiền - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Sững Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Thang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/5/1968 Quê quán: Vũ Hồng - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Toái Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/12/1969 Quê quán: An Lễ - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Xứng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/12/1968 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Năng Uy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: Vũ Ninh - Vũ Tiền - Thái Bình Đơn vị: C16 BT1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Phúc Chang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/12/1970 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Quyết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1971 Quê quán: Châu Phú - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Quốc Hội Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/2/1970 Quê quán: Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Thanh Khiết Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/1/1970 Quê quán: Thuận Vi - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Thanh Mai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/2/1969 Quê quán: Vũ Đoài - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Thanh Tùng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Vũ Hà - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Thái Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Thuỵ Xuân - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Thương Huyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/5/1975 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C1 D77 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Thế Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/3/1972 Quê quán: Thuỵ Quỳnh - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Thế Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/12/1967 Quê quán: Thuỵ An - Thuỵ Anh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Thị Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/7/1974 Quê quán: Phú Thành - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Thị Nhiểu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/10/1973 Quê quán: Hồng Việt - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quang Bỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiên Động- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 19/12/1968 NT: Ban 6 Viện 1 mộ 30