Tìm thấy 2.190 hồ sơ cho “Phạm Quang Bỉnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Quang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/05/1970 Quê quán: Ngọc Liên - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: E227 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Số14 - Phan Chu Trinh - Thị xã Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Anh Mai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Tam Lạc - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Bá Cường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Công Uẩn - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Công Sứ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Quỳnh Xá - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Công Tòng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Vũ Chính - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Duy Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/9/1972 Quê quán: Khánh An - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Duy Sáu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Thuỵ Lương - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Hiền Nhân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/4/1969 Quê quán: Đông Lĩnh - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Phạm Hiền Nhân
  10. Phạm Hồng Tường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Thuỵ Sơn - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Hữu Nghị Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Yên Lâm - Yên Mộ - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Hữu Túc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Thái Dương - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1967 Quê quán: An Thái - Tam Quan - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Ngọc Phấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Thái Đô - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Ngọc Sỹ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: Quán Bình - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: BT1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Như Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/12/1972 Quê quán: Thái Hồng - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Quốc Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Giang - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Sĩ Chất Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Thanh Xuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/12/1972 Quê quán: An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Tiến Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quang Bỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiên Động- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 19/12/1968 NT: Ban 6 Viện 1 mộ 30