Tìm thấy 2.190 hồ sơ cho “Phạm Quang Bỉnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Đổng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Tiên Cảnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 30 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Phạm Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: xã Châu hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 17 Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1969 An táng tại: xã Gia ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Tâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Cảnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Từng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Tiên Cảnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 39 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Phạm duyệt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 78 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Phạm văn Ai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1967 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 156 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Phạm văn Xàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1972 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm văn Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Đình Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1971 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Đình Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1965 An táng tại: xã Gia ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Đình Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Lô H Xem chi tiết →
  15. Phạm Đặng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Phạm Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Phạm Đức Long Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  18. Trương Phẩm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 1007 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Phạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Đức trạch, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Phạm Núi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/04/1972 Quê quán: Mộ Đức, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quang Bỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiên Động- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 19/12/1968 NT: Ban 6 Viện 1 mộ 30