Tìm thấy 2.189 hồ sơ cho “Phạm Quang Bỉnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Đức Vanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1974 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Đức Đông Năm sinh: 9/12/1948 Ngày hy sinh: 29/1/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Đức Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 61 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Phạm đình Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 547 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Phạm đình lân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 26/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 354 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Thanh Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/11/1972 Quê quán: Nam Dương - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1980 Quê quán: Quế Sơn, Quảng Nam Đà Nẵng, Quảng Nam Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. PHẠM HỒNG TÂM Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: CHÍ LINH - HẢI HƯNG An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ PHẠM HỒNG TÂM
  9. Phạm Thị Kim Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1967 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Hoa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phạm Đức Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phạm Ngọc Miệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Yên Bình, Yên Bái, Yên Bái Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/06/1972 Quê quán: Khu Tô Hiệu - T.X. Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Tiến Kháng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Lan Cụ Tộc - Hòn Gai - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Cương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/1/1979 Quê quán: Tổ 12 - Quang Trung - Hải Hưng Đơn vị: C6 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Phạm Duy Đăng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Cảnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 23 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Phạm Hồng Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Lô H Xem chi tiết →
  18. Phạm Hồng Hoa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Phạm Lương Duyên Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  20. Phạm Minh Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quang Bỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiên Động- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 19/12/1968 NT: Ban 6 Viện 1 mộ 30