Tìm thấy 2.189 hồ sơ cho “Phạm Quang Bỉnh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm văn Phú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 445 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1968 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm văn Quốc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 817 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Phạm văn Soạn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 350 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm văn Thành Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 815 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Phạm văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 567 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Phạm văn Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm văn Đước Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 818 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Phạm văn ỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm xuân Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm ái Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1953 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Chỏng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1967 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 66 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1967 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Phái Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/9/1968 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 215 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 35 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Nhậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 60 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.