Tìm thấy 2.189 hồ sơ cho “Phạm Quang Bỉnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Nhình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/8/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 205 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Nổi Năm sinh: 23/1938 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Phỏng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Quê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Quế Năm sinh: 25/1950 Ngày hy sinh: 29/3/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Sơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Sản Năm sinh: 8/12/1941 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thiều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 53 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thành Năm sinh: 7/5/1947 Ngày hy sinh: 9/1/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tin Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/7/1968 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 250 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Trấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Táu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quang Bỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiên Động- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 19/12/1968 NT: Ban 6 Viện 1 mộ 30