Tìm thấy 2.189 hồ sơ cho “Phạm Quang Bỉnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Tiên Cảnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 40 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Phạm Trung Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Truyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Trường Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1975 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Trần Trường Năm sinh: 15/1946 Ngày hy sinh: 14/5/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Tuấn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 19 Xem chi tiết →
  7. Phạm Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/9/1979 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Lô H Xem chi tiết →
  8. Phạm Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/10/1973 An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 130 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Phạm Tương Lai Năm sinh: 5/2/1947 Ngày hy sinh: 14/5/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Tất Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Viết Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  12. Phạm Viết Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Bắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/9/1969 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 288 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Bồng Năm sinh: 2/5/1945 Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Chiến Năm sinh: 8/5/1947 Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Chương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/3/1965 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 192 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Cược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1968 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1969 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Diễm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 14/9/1969 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 67 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quang Bỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiên Động- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 19/12/1968 NT: Ban 6 Viện 1 mộ 30