Tìm thấy 2.216 hồ sơ cho “Phạm Quang Bỉnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Xuân Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1965 Quê quán: Quảng Tân - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Quang Hữu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/8/1971 Quê quán: Quảng Hải - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Quang Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1969 Quê quán: Bình Giang, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Nhật Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Khánh Thiện, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Phạm Quang Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Khánh Thành, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Phạm Quang Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Phạm Quang Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Phạm Quang Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Khánh Thành, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Phạm Quang Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Phạm Quang Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1948 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Phạm Quang Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Mậu, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Khánh Nhạc, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Phạm Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1980 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Phạm Quang Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Nhạc – Yên Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Phạm Quang Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Thái Dương - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Quang Rấu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/3/1970 Quê quán: Q.Thọ - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 Quê quán: Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Phạm Xuân Kính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 08/07/1972 Quê quán: Quảng Trường - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quang Bỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiên Động- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 19/12/1968 NT: Ban 6 Viện 1 mộ 30