Tìm thấy 2.197 hồ sơ cho “Phạm Quang Bỉnh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Xễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1964 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm duyLượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 716 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm ở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1968 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vui Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/4/1972 Quê quán: Quỳnh Lôi, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/2/1972 Quê quán: Yên Khánh, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Bá Quyền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/2/1972 Quê quán: Hoà Bình - Bình Giả - Cao Lạng Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hoà Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Trường ĐH Nông nghiệp I, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/6/1972 Quê quán: Võ Lịch - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
-
PHẠM THANH LẠC
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình
Xem chi tiết →
- Phạm Duy Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Xã Quang Thiện, Xã Quang Thiện, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1966 An táng tại: xã Hải ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Kim Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1968 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Anh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/5/1966 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
-
Phạm Ngọc Cương
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 29/12/1966
An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình
Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 7
Xem chi tiết →
-
Phạm Ngọc Hoa
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình
Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 7
Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
-
Phạm Quốc Định
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 4/4/1972
Quê quán: PHÚ HỘ - PHÙ NINH - VĨNH PHÚC
An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình
Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 7
Xem chi tiết →
-
Phạm Thanh Độ
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 20/7/1967
Quê quán: Thọ Minh, Ngọc Lạc
An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình
Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 7
Xem chi tiết →
- Phạm Thị Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1968 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.