Tìm thấy 2.189 hồ sơ cho “Phạm Quang Bỉnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Ngọc Khôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Nhung Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 25/8/1975 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Nhì Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/1/1973 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Né Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1949 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Phúng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Phạm Phục Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/7/1971 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Phạm Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Phạm Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1949 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Sỹ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/11/1972 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Phạm Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1953 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Thọ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/4/1969 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 202 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Phạm Thớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1953 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Tấn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/6/1969 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1969 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Phạm Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1949 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1947 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Xễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1964 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quang Bỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiên Động- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 19/12/1968 NT: Ban 6 Viện 1 mộ 30