Tìm thấy 2.189 hồ sơ cho “Phạm Quang Bỉnh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Bình Hán Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/4/1971 Quê quán: Thuận Thiên - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Khắc Bính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/5/1972 Quê quán: Thanh Hải - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Lưu Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/3/1973 Quê quán: Cam Đường - Bảo Thắng - Lao Cai Đơn vị: C15 K13 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1971 Quê quán: Tiến Thuỷ - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/7/1971 Quê quán: ái Quốc - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/3/1969 Quê quán: Thạch Long - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đức Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/3/1971 Quê quán: Việt Hùng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Cao Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1968 Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cầu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/9/1969 Quê quán: Kim Sơn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vui Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30 - 04 - 1972 Quê quán: Quỳnh Lôi, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Khánh, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Di Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 398 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Diên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 279 · Hàng 16 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Dần Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/10/1962 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 246 · Hàng 14 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 397 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Lệ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 298 · Hàng 17 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô B2 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Kế Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô B2 · Khu T Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.