Tìm thấy 2.216 hồ sơ cho “Phạm Quang Bỉnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Thị Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Phạm Trung Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 306 · Khu D Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 26 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Bỉnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Phạm Quang Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Quang Giải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Quang Vinh Năm sinh: 1/5/1953 Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 42 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Phạm Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Công Nhặt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1977 Quê quán: Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Hương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/08/1978 Quê quán: Bình Hải - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tài Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Bình Quí - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Công Chữ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Trung - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Vẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Tân - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Vẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Tân - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Xuân Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Tân - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quang Bỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiên Động- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 19/12/1968 NT: Ban 6 Viện 1 mộ 30