Tìm thấy 2.189 hồ sơ cho “Phạm Quang Bỉnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Thế Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 552 · Hàng 29 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 158 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 162 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 425 · Hàng 23 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Đình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 376 · Hàng 20 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Hữu Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Phong Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Phạm Minh Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Đại Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Phạm Vũ Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 09/08/1972 Quê quán: Kim Thư - Thanh Oai - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Trung Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Hồng Lạc - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1968 Quê quán: Hương Xuân - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Quang Hùng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bàn Đạt, Xã Bàn Đạt, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 26 Xem chi tiết →
  12. Phạm Quang Đoàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu B1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Thế Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  14. Phạm Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1981 Quê quán: Nghĩa Đàn, Quảng Phú, Quảng Phú Đơn vị: E25 - BTL479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Phạm Vũ Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Kim Thư - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tú Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Quảng Soi - Tam Điệp - Ninh Bình Đơn vị: C4 D4 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Quang Chìa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/8/1974 Quê quán: Vạn Thái - Ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C11 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Phạm Quang Luật Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/5/1974 Quê quán: Nghĩa Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Phạm Quang Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/1974 Quê quán: Ngô Quyền Thời Nhiệm, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Phạm Trường Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1972 Quê quán: Thuỵ Bình - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quang Bỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiên Động- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 19/12/1968 NT: Ban 6 Viện 1 mộ 30