Tìm thấy 2.189 hồ sơ cho “Phạm Quang Bỉnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Hiên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Thanh Tây, Xã Bình Thanh Tây, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  2. Phạm Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  3. Phạm Kỹ Mối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  5. Phạm Phú Thương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Quốc Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Phạm Quới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  8. Phạm Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Phạm Thúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  10. Phạm Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Phạm Thị Kim Tùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/10/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Phước, Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Phạm Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Nam, Xã Bình Nam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Thọ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Bình Thanh Tây, Xã Bình Thanh Tây, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  14. Phạm Tấn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Học Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 111 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 67 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quang Bỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiên Động- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 19/12/1968 NT: Ban 6 Viện 1 mộ 30