Tìm thấy 2.216 hồ sơ cho “Phạm Quang Bỉnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Quang Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Phạm Quang Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm Quang Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/6/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Khánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/6/1982 Quê quán: Quảng Phương - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: D2 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Phạm Quang Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1961 Quê quán: Dương Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Quang Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm Quang Vinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/10/1978 Quê quán: Hải Thành - TX Đồng Hới - Bình Trị Thiên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4602 Xem chi tiết →
  8. Phạm Tấn Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  9. Phạm Tấn Quang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Liễu, Quảng Binh, Quảng Binh Đơn vị: E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
  11. Phạm Xuân Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Châu Hóa, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Phạm Công Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 898 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phạm Công Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 36 Xem chi tiết →
  14. Phạm Hoà Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 30 Xem chi tiết →
  15. Phạm Lưu Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/3/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phạm Ngọc Bính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 240 · Hàng 8 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  17. Phạm Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/11/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Phạm Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1194 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Phạm Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 32 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Phạm Thanh Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 27 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quang Bỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiên Động- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 19/12/1968 NT: Ban 6 Viện 1 mộ 30