Tìm thấy 2.189 hồ sơ cho “Phạm Quang Bỉnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 102 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 107 Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 79 Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1948 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1978 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 458 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc Thễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 273 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Ngọc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 462 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Ngọc Đáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 279 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Phong Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Phạm Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 407 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Sỹ Nghịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1966 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Phạm T Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1949 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1968 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Phạm Thanh Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1972 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Phạm Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 68 Xem chi tiết →
  19. Phạm Thanh út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 272 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Thành Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 510 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quang Bỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiên Động- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 19/12/1968 NT: Ban 6 Viện 1 mộ 30