Tìm thấy 2.189 hồ sơ cho “Phạm Quang Bỉnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Bá Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 448 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Bá Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Bá Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 109 Xem chi tiết →
  4. Phạm Bá Muôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 74 Xem chi tiết →
  5. Phạm Bá Sông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 73 Xem chi tiết →
  6. Phạm Bá Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Bá Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Phạm Bá Tưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1973 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 509 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Bá Vờng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Bá Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 37 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Chí Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 418 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Phạm Chí Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 427 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Phạm Công Suất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1969 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Doãn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1974 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 345 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Phạm Duy Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Duy Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 383 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Phạm Gia Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1972 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Giang Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Hai Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Phạm Hải Đảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quang Bỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiên Động- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 19/12/1968 NT: Ban 6 Viện 1 mộ 30