Tìm thấy 2.189 hồ sơ cho “Phạm Quang Bỉnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Tấn Tài Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Phạm Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1945 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Bồi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Bồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Trị, Xã Bình Trị, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Cảnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Dự Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/12/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Hoá Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Hạnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/8/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Lang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/3/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Lừa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Phụng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: NTLS huyện Bình Sơn, Xã Bình Long, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 85 · Hàng 1 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Trang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/10/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tía Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Đoàn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/3/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Phạm Xuân Hồng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Phạm văn Hiền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Phạm văn Khanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  20. Phạm Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quang Bỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiên Động- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 19/12/1968 NT: Ban 6 Viện 1 mộ 30