Tìm thấy 2.189 hồ sơ cho “Phạm Quang Bỉnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Thị Lòng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  2. Phạm Thị Lực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/2/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Phạm Thị Nhỏ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  4. Phạm Thị Phó Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 24/9/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  5. Phạm Thị Qua Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/4/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Phạm Thị Sĩ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Phạm Thị Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Phạm Thị Tri Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  9. Phạm Thị Tánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/6/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Phạm Thị Vân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  11. Phạm Thị Xuân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Phạm Thị Xứng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Phạm Trung Thiện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/12/1969 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Phạm Tài Anh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/12/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Phạm Tài Danh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/4/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Hiệp, Xã Bình Hiệp, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Phạm Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Phạm Tấn Liên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  18. Phạm Tấn Lưu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  19. Phạm Tấn Lễ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/2/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 33 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Phạm Tấn Tiền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/11/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quang Bỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiên Động- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 19/12/1968 NT: Ban 6 Viện 1 mộ 30