Tìm thấy 2.189 hồ sơ cho “Phạm Quang Bỉnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Minh Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/6/1980 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Phạm Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Nam Hiền Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Châu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Hiệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/2/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Lương Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/7/1965 An táng tại: NTLS huyện Bình Sơn, Xã Bình Long, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Nghệ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/11/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc Thông Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/12/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Phạm Ngọc Thắng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Phạm Ngọc Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Phạm Ngọc Tư Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 24/5/1958 An táng tại: NTLS huyện Bình Sơn, Xã Bình Long, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 69 · Hàng 1 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  12. Phạm Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Thanh Hải Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1/1972 An táng tại: NTLS huyện Bình Sơn, Xã Bình Long, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 62 · Hàng 2 · Lô D · Khu P Xem chi tiết →
  14. Phạm Thanh Vân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  15. Phạm Thế Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  16. Phạm Thế Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/11/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Phạm Thị Ca Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  18. Phạm Thị Côi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/4/1868 An táng tại: NTLS xã Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  19. Phạm Thị Cửu Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 15/6/196 An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Phạm Thị Hồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/5/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quang Bỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiên Động- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 19/12/1968 NT: Ban 6 Viện 1 mộ 30