Tìm thấy 2.216 hồ sơ cho “Phạm Quang Bỉnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Quốc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
  2. Phạm Thị Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Bình Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/3/1954 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Thành Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1969 Quê quán: Bố Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Viết Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1979 Quê quán: Binh Hiên - Q1 - Đà Nẵng Đơn vị: C18 - E726 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thọ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/10/1971 Quê quán: Quảng Tân - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: E2290 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Phạm Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu D2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Quang Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 25/5/1985 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Quang Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Quang Tương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/4/1978 Quê quán: An Ninh - Bình Lục - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4392 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Khánh Nhạc- Gia Khánh- Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 57 Xem chi tiết →
  12. Phạm Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Bình Trị, Xã Bình Trị, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/5/1978 Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: E266 - F1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Phạm Hùng Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Bố Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Viết Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1979 Quê quán: Binh Hiên - Q1 - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: C18 - E726 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Phạm văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngọc Quang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/3/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  18. Phạm Quang Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  19. Phạm Quang Chìa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/8/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Quang Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 22 · Khu N2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quang Bỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiên Động- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 19/12/1968 NT: Ban 6 Viện 1 mộ 30