Tìm thấy 2.216 hồ sơ cho “Phạm Quang Bỉnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Nơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 27 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 21 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 65 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 34 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1977 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 23 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Xá Năm sinh: 10/10/1938 Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 70 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Xược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 37 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 44 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Phạm Xuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 311 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Xuân Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 40 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Phạm Xuân Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Xuân Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 66 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Phạm Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Phạm Xuân Hừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1969 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Phạm Xuân Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 61 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Phạm Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 64 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Phạm Xuân Thập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1971 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quang Bỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiên Động- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 19/12/1968 NT: Ban 6 Viện 1 mộ 30