Tìm thấy 2.216 hồ sơ cho “Phạm Quang Bỉnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 371 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Hưng trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Huy Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 21 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1968 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Hình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1949 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 399 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Hạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 384 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 50 Xem chi tiết →
  9. Phạm Hồng Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1974 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 45 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Phạm Hữu Sữa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1978 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Phạm Hữu Thí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 63 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Phạm Hữu Thùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 21 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Hỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1947 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Phạm Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 379 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Khuông Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1947 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Phạm Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1952 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Khánh Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 68 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Phạm Kiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1946 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Phạm Kĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 432 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Phạm Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 347 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quang Bỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiên Động- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 19/12/1968 NT: Ban 6 Viện 1 mộ 30