Tìm thấy 2.216 hồ sơ cho “Phạm Quang Bỉnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Triều Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Trị, Xã Bình Trị, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  2. Phạm Truất Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/9/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Trị, Xã Bình Trị, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  3. Phạm Trúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  4. Phạm Trầm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/6/1979 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  5. Phạm Tuôi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 11/12/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 30 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Phạm Tâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/12/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Trị, Xã Bình Trị, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  7. Phạm Tô Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 21/6/1951 An táng tại: NTLS xã Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  8. Phạm Tý Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/11/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Phạm Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  10. Phạm Tịnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/6/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Phạm Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 15 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Phạm Xanh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 17/5/1980 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Phạm Xứng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Bình Trị, Xã Bình Trị, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  14. Phạm Yên Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Phạm sĩ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/10/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Trị, Xã Bình Trị, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  16. Phạm ánh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/1963 An táng tại: NTLS xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  17. Phạm Đoàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/6/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 26 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Phạm Đào Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Phạm Đào Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Trị, Xã Bình Trị, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  20. Phạm Đình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Bình Phước, Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quang Bỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiên Động- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 19/12/1968 NT: Ban 6 Viện 1 mộ 30