Tìm thấy 2.216 hồ sơ cho “Phạm Quang Bỉnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Nhựt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/10/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Phạm Phò Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/11/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  3. Phạm Phô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1963 An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 16 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Phạm Phú Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Phạm Qua Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/9/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  6. Phạm Qưới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Phạm Sành Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 16/9/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  8. Phạm Sơn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/1/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Phước, Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Phạm Sở Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/12/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Phạm Sự Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  11. Phạm Thuấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/11/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Phước, Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Phạm Thuận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Phạm Thôi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: NTLS huyện Bình Sơn, Xã Bình Long, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 34 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  14. Phạm Thư Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/3/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Phạm Thảo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Trị, Xã Bình Trị, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  16. Phạm Thế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/9/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Phạm Thống Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/6/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Phạm Thống Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/6/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Phạm Tiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/7/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  20. Phạm Toản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/11/1966 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quang Bỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiên Động- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 19/12/1968 NT: Ban 6 Viện 1 mộ 30