Tìm thấy 2.216 hồ sơ cho “Phạm Quang Bỉnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Công Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Bình Nguyên - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 15 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Phạm Quang Bằng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 25/1/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  4. Phạm Quang Chinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  5. Phạm Quang Phụng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/4/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  6. Phạm Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Quang Phẩm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/01/1978 Quê quán: Thái An - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Trung Tính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/04/1975 Quê quán: Bình Đại - Quảng Bình - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Phạm Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Phạm Hồng Quảng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/09/1971 Quê quán: Quảng Tùng - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: E2291 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 5, 22 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Binh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/7/1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 208 Xem chi tiết →
  13. Phạm Quang Hưng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/11/1972 Quê quán: Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Quang Minh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 21 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Quang Hiển Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Chiến dịch Hoà Bình, Thành phố Hòa Bình, Hoà Bình Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Phạm Quang Mưu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 07/09/1978 Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Quang Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/08/1970 Quê quán: Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Phạm Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quang Bỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiên Động- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 19/12/1968 NT: Ban 6 Viện 1 mộ 30