Tìm thấy 2.197 hồ sơ cho “Phạm Quang Bỉnh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Văn Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1969 Quê quán: Bình Xe - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1969 Quê quán: Bình Xe - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 15 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Bông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Bảng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/8/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Bồi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/4/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Bộ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Chi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/12/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Chúng Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Chừ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Cửu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/4/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 29 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Dương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/9/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Dương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/8/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Dậy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/8/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Dục Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/1/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Giao Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Giáo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Giỏi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/8/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Hiền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.