Tìm thấy 2.216 hồ sơ cho “Phạm Quang Bỉnh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1967 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Duy Hân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/12/1973 Quê quán: Quang Lịch - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Duy Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/3/1972 Quê quán: An Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Duy Song Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/5/1972 Quê quán: Hồng Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm K Huế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/3/1972 Quê quán: Đông Phương - Đông Quang - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Mẫu Lân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Thanh Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quý Thung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/9/1966 Quê quán: Quang Lịch - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1968 Quê quán: Quang Lịch - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thắng Lợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/5/1968 Quê quán: Mỹ Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thị Lý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/10/1971 Quê quán: An Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1967 Quê quán: Mỹ Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Diều Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1969 Quê quán: Mai Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Duyện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/8/1972 Quê quán: Lộc Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: C3 - D17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thuỵ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/10/1969 Quê quán: Phong Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/7/1968 Quê quán: Đông Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: C20 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Nhỏ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/9/1972 Quê quán: An Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: B1 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Tình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/4/1971 Quê quán: Đại Bình - Đầm Hà - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Tính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/6/1970 Quê quán: Dương Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đức Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/4/1971 Quê quán: Trung Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Bẹt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Bình Chương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 37 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.