Tìm thấy 2.216 hồ sơ cho “Phạm Quang Bỉnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Tòng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Nùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/11/1972 Quê quán: Bình Dương- Đông Triều- Quảng Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 159 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tú Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/3/1978 Quê quán: Quảng Soi - Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4286 Xem chi tiết →
  4. Cao Phâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1954 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Buôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1949 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Phạm Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Phạm Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 31 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 56 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Phạm Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 21 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Tốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 28 · Hàng 21 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1961 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 43 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1979 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C15 - D9 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tự Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 09/06/1972 Quê quán: Trung Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thiềng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Đông Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: HQ604 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Tam Quang - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tú Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Quảng Soi - Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/06/1972 Quê quán: Trung Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Quảng Lộc - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quang Bỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiên Động- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 19/12/1968 NT: Ban 6 Viện 1 mộ 30