Tìm thấy 2.216 hồ sơ cho “Phạm Quang Bỉnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Quang Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Quang ánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Phạm Hoanh Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Phạm Mua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Phạm Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Phạm Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1986 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Phạm Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Phạm Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1969 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Phạm văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1979 Quê quán: Quảng Long - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Phạm Minh Nghĩa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Hoan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1/1973 Quê quán: Quang Thiên - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Luật Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/12/1969 Quê quán: Hàm Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1972 Quê quán: Mỹ Thuỷ - Lệ Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Nùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/11/1972 Quê quán: Bình Dương - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Vỳ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14 - 04 - 1972 Quê quán: Minh Quang - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Cẩn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Phạm Ngọc Lê Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Bình Dương- Đông Triều- Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 86 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quang Bỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiên Động- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 19/12/1968 NT: Ban 6 Viện 1 mộ 30