Tìm thấy 2.191 hồ sơ cho “Phạm Quang Bỉnh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Văn Chút Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: An Lê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: D3 - E101 - F325a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hích Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/6/1968 Quê quán: Bình Dương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quỳ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/1/1968 Quê quán: Hồng Giang - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: C19 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
-
Phạm Văn Sơn
Năm sinh: 1952
Ngày hy sinh: 31/7/1972
Quê quán: Bình Ninh - Khoái Châu - Hải Hưng
Đơn vị: K141 - C18 - E95
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Bắc - Kim Bôi - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Hiệp - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xoảng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 08/08/1972 Quê quán: Hoàng Diệu - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hiệu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/3/1971 Quê quán: Hưng Long - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: D6 - E2 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Khẩu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/12/1967 Quê quán: Gia Lâm - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: C14 - E803 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Lựu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/9/1967 Quê quán: Yên Mạc - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: C3 - D9 - E90 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tạo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/3/1973 Quê quán: Yên Đồng - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Viết Thuật Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Mỹ Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phẩm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/3/1968 Quê quán: Nhân Bình - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hà Khắc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Tân Hội - Đan Phượng - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1968 Quê quán: Trắc Bình - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Lương Lượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/5/1967 Quê quán: Minh Khai - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: D29 - BT 34 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Mạch Giới Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/12/1968 Quê quán: Tiên Động - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Mạnh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1972 Quê quán: Khối 6 - Thị trấn Phát Diệm - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Dư Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/2/1969 Quê quán: Phan Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Nhuần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Vũ Thắng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C6 - D75 - E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.