Tìm thấy 2.191 hồ sơ cho “Phạm Quang Bỉnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Đình Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Đình Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Đình Trạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Đình Tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Phạm Đình Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Phạm Đăng Khung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Phạm Đức Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 60 · Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Phạm Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Xem chi tiết →
  10. Phạm Đức Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Phạm đình Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Như Chước Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/05/1970 Quê quán: Duy Xuyên, Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: Xã Đức Bổn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1979 Quê quán: Tiến Sơn - Hòa Cường - Quảng Nam Đà Nẵng Đơn vị: D7 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Phạm Xuân Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1979 Quê quán: Tiên Thọ - Tiên Phước - Quảng Nam Đà Nẵng Đơn vị: C19 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Phạm Hồng Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Võ Thái - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Khoa Đăng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/12/1972 Quê quán: Mai Hịch - Mai Châu - Hòa Bình Đơn vị: D3 - E141 - F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Mạnh Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Thắng Lợi - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: C11 - D5 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Nam Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Vũ Ninh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D bộ 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Thanh Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: An Vinh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C15 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Tuấn Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Trung An - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quang Bỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiên Động- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 19/12/1968 NT: Ban 6 Viện 1 mộ 30