Tìm thấy 2.216 hồ sơ cho “Phạm Quang Bỉnh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Phạm Quang Tuất Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/1/1973 Quê quán: Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C18 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Huỳnh Phạm Bình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/9/1979 An táng tại: NTLS Thị trấn Sơn Tịnh, Thị trấn Sơn Tịnh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 46 · Hàng 2 · Lô H · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 Quê quán: Quảng Thanh - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Quang Chiểu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1/1968 Quê quán: Song Lãng - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quang Hiện Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/2/1967 Quê quán: Vũ Bản - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quang Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Yên Bình - Yên Tân - ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quang Thu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/4/1971 Quê quán: Vũ Hồng - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quang Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/4/1972 Quê quán: Chương Dương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quang Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Thuỵ Việt - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quang Ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1971 Quê quán: Thống Nhất - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nghĩa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: Quảng Phương - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2544 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Trì Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/4/1972 Quê quán: Quảng Lưu - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1968 Quê quán: Quảng Phương - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: E bộ - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Kính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Quảng Trường - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1981 Quê quán: Bình Giang - Bình Sơn - Quảng Ngãi Đơn vị: D16 - E59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phạm Quang Đinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/3/1974 Quê quán: Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C6 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C20 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Quang Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1981 Quê quán: Chương Dương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: E 6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Đông Lư - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.