Tìm thấy 34 hồ sơ cho “Phạm Quang Đấu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Liên Mạc - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Đầu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 19/2/1967 Quê quán: Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Công Đầu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Châu Thành - Quỳ Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Đấu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/12/1971 Quê quán: Hồng Phong - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Đức Đậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/5/1969 Quê quán: Quỳnh Giao - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Hồng Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1972 Quê quán: Đồng Dầu - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Quang Lập Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 432 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Phạm Quang Nghiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 456 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
  9. Phạm Quang Sỹ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 906 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  10. Phạm Quang Thân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1089 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Quang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 935 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Quang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 612 · Hàng Hàng 18 Xem chi tiết →
  13. Phạm Xuân Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 376 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Phạm Thái Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thủ Dầu Một, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quang Đấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đồng Thắng - Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 28/10/1973