Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Phạm Quang Đạo”.

  1. Phạm Quang Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1967 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Quang Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Quang Đạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm Quang Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1417 Xem chi tiết →
  5. Phạm Quang Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Ngọc mỹ, Xã Ngọc Mỹ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Phạm Quang Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Phạm Quang Đạo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1/1973 Quê quán: Hải Quang - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quang Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Diễn Lợi- Diễn Châu- Hy sinh: 29/4/1975