Tìm thấy 613 hồ sơ cho “Phạm Qua”.
- Phạm Quang Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/10/1970 Quê quán: An Lỗ - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quang Sáng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/12/1966 Quê quán: Đại Cường - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quang Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Yên Thành - Yên Thịnh - Phú Lương - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Quang Vy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/11/1970 Quê quán: Nam Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quang Đạo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1/1973 Quê quán: Hải Quang - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quang Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/07/1979 Quê quán: Khánh Trung - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: D407 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Quang ánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quách Tịu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Minh Tân - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quang Hải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Số 147 Lê Lợi - Hưng Yên - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quang Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1/1973 Quê quán: Nhà 2 An Dương - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quang Lâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/4/1974 Quê quán: Cao Râm - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 3 sư 4 QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Quang Sơn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Số 9 Phố Trần Đăng Ninh - Kỳ Lừa - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1975 Quê quán: Yên Tân - Yên Ý - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: Quân y Đoàn 24 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Qua Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 · Thái Bình Hy sinh: 1973
- Phạm Văn Quá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xuân Lai- Bạch Đằng- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 6/12/1967
- Phạm Qua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1927 · Quế Phong- Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 7/2/1967 Vùng Kon Bông, Đắc Ni, H16, Kon Tum
- Phạm Văn Qua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thái Hòa- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 26/03/1968 Đồi M2
- Phạm Văn Qua Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thái Hòa- Thái Ninh- Hy sinh: 26/3/1968