Tìm thấy 613 hồ sơ cho “Phạm Qua”.

  1. Phạm Quang Rấu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/3/1970 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 311 Xem chi tiết →
  2. Phạm Quang Rụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 228 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Phạm Quang Sen Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Quang Sơn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/12/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Khu L.Sơn Xem chi tiết →
  5. Phạm Quang Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  6. Phạm Quang Thinh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Phạm Quang Thiều Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 25 · Khu D Xem chi tiết →
  8. Phạm Quang Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 59 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Phạm Quang Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Phạm Quang Thạch Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/5/1976 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Đường, Xã Kim Đường, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Phạm Quang Thức Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 10 Xem chi tiết →
  12. Phạm Quang Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Khu H.Hưng Xem chi tiết →
  13. Phạm Quang Trung Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Phạm Quang Truỵ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 92 Xem chi tiết →
  15. Phạm Quang Trãi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 53 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Phạm Quang Trừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Phạm Quang Tuý Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Trung, Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 66 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Phạm Quang Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  19. Phạm Quang Tính Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Phạm Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1985 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 246 · Khu 8 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Qua Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 · Thái Bình Hy sinh: 1973
  2. Phạm Văn Quá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xuân Lai- Bạch Đằng- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 6/12/1967
  3. Phạm Qua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1927 · Quế Phong- Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 7/2/1967 Vùng Kon Bông, Đắc Ni, H16, Kon Tum
  4. Phạm Văn Qua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thái Hòa- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 26/03/1968 Đồi M2
  5. Phạm Văn Qua Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thái Hòa- Thái Ninh- Hy sinh: 26/3/1968