Tìm thấy 613 hồ sơ cho “Phạm Qua”.

  1. Phạm Quang Chìa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/8/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Quang Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 107 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Phạm Quang Chỉ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/5/1982 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 17 · Khu 4A Xem chi tiết →
  4. Phạm Quang Cảnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 191 Xem chi tiết →
  5. Phạm Quang Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 942 Xem chi tiết →
  6. Phạm Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS Đại Mỗ, Xã Đại Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm Quang Hãng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/12/1969 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Phạm Quang Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 22 · Khu N2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Quang Hưng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 606 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phạm Quang Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1961 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 268 Xem chi tiết →
  11. Phạm Quang Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1D16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Quang Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1970 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Phạm Quang Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 3 Xem chi tiết →
  14. Phạm Quang Khánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Phạm Quang Khê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phạm Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Phạm Quang Khải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 84 Xem chi tiết →
  18. Phạm Quang Kinh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 12/8/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 193 · Khu B6 Xem chi tiết →
  19. Phạm Quang Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1974 An táng tại: NTLS Xã Hành Minh, Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Phạm Quang Luật Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/5/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Qua Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 · Thái Bình Hy sinh: 1973
  2. Phạm Văn Quá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xuân Lai- Bạch Đằng- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 6/12/1967
  3. Phạm Qua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1927 · Quế Phong- Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 7/2/1967 Vùng Kon Bông, Đắc Ni, H16, Kon Tum
  4. Phạm Văn Qua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thái Hòa- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 26/03/1968 Đồi M2
  5. Phạm Văn Qua Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thái Hòa- Thái Ninh- Hy sinh: 26/3/1968