Tìm thấy 613 hồ sơ cho “Phạm Qua”.

  1. Phạm Quang Hùng Năm sinh: 1/4/1940 Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Phạm Quang Hưng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 111 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Phạm Quang Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
  4. Phạm Quang Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã 08497, Xã Tiên Kiên, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  5. Phạm Quang Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Quang Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
  7. Phạm Quang Khải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Đông Nguyên- Tiên Sơn- Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 84 Xem chi tiết →
  8. Phạm Quang Liệu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Miền Nam Tân, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Phạm Quang Luật Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 18 Xem chi tiết →
  10. Phạm Quang Lạc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/12/1973 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 621 Xem chi tiết →
  11. Phạm Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Quang Mùi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/2/1979 Quê quán: Ninh Hải - Ninh Giang - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2443 Xem chi tiết →
  13. Phạm Quang Phiếu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Phạm Quang Sức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Quang Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Phạm Quang Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 4 · Lô 13 Xem chi tiết →
  17. Phạm Quang Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
  18. Phạm Quang Thê Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/12/1978 Quê quán: Lục Sơn - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3656 Xem chi tiết →
  19. Phạm Quang Thông Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 28/10/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Phạm Quang Thẩm Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 17/3/1945 An táng tại: NTLS thị xã Nghĩa Lộ, Thị xã Nghĩa Lộ, Yên Bái Số mộ 5 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Qua Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 · Thái Bình Hy sinh: 1973
  2. Phạm Văn Quá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xuân Lai- Bạch Đằng- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 6/12/1967
  3. Phạm Qua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1927 · Quế Phong- Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 7/2/1967 Vùng Kon Bông, Đắc Ni, H16, Kon Tum
  4. Phạm Văn Qua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thái Hòa- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 26/03/1968 Đồi M2
  5. Phạm Văn Qua Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thái Hòa- Thái Ninh- Hy sinh: 26/3/1968