Tìm thấy 613 hồ sơ cho “Phạm Qua”.

  1. Phạm Quá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 174 Xem chi tiết →
  2. Phạm Quá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 128 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  3. Phạm Quả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Qua Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Qua Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/9/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  6. Phạm Quả Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 8/10/1984 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Phạm Qua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Bắc, Xã Xuân Sơn Bắc, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phạm Quang Phẩm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 12 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  9. Phạm Quang Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  10. Phạm Quang Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1985 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Phạm Quang Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 151 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Phạm Quang Quảng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 10 Xem chi tiết →
  13. Phạm Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Phạm Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 415 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Phạm Quang Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Phạm Quang Lập Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 432 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
  17. Phạm Quang Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Phạm Quang Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phạm Quang Mùi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 47 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  20. Phạm Quang Nghiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 456 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Qua Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 · Thái Bình Hy sinh: 1973
  2. Phạm Văn Quá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xuân Lai- Bạch Đằng- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 6/12/1967
  3. Phạm Qua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1927 · Quế Phong- Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 7/2/1967 Vùng Kon Bông, Đắc Ni, H16, Kon Tum
  4. Phạm Văn Qua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thái Hòa- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 26/03/1968 Đồi M2
  5. Phạm Văn Qua Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thái Hòa- Thái Ninh- Hy sinh: 26/3/1968