Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Phạm Quốc Tuấn”.

  1. Phạm Quốc Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Phạm Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1981 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm Quốc Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1420 · Khu K9 Xem chi tiết →
  4. Phạm Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 6 · Lô 16 Xem chi tiết →
  5. Phạm Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1969 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Quỗc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Minh, Xã Quang Minh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 55 Xem chi tiết →
  7. Phạm Quốc Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Quốc Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1985 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Phạm Quốc Tuấn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Nghĩa Thịnh, Xã Nghĩa Thịnh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Phạm Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 40 · Lô 9 Xem chi tiết →
  12. Phạm Quốc Tuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/11/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phạm quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  14. Phạm Quốc Tuấn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 14/5/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  15. Phạm Quốc Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Tây Sơn, Tây Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phạm quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hàng 17 Xem chi tiết →
  17. Phạm Quốc Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M8 · Hàng H6 · Khu A1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Quốc Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/1969 Quê quán: Liên hoa - Phú Ninh - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quốc Tuấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1961 · Hà Nam Ninh Hy sinh: 14/5/1980
  2. Phạm Quốc Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đồng Tiến- Kỳ Khang- Kỳ Anh- Hà Tĩnh Hy sinh: 29/04/1975 ấp Bầu Tre, xã Tân An Hội, Củ Chi, mộ 20
  3. Phạm Quốc Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phù Vấn- Kim Bảng- Hy sinh: 21/11/1968
  4. Phạm Quốc Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Ngãi Tây- Ba Tri- Hy sinh: 3/5/1966
  5. Phạm Quốc Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Phước Trung- Mỏ Cày- Hy sinh: 1/5/1970