Tìm thấy 121 hồ sơ cho “Phạm Quốc Tiến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Quốc Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Phạm Quốc Nhuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Phạm Quốc ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Quốc Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1979 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Phạm Quang Hảo ( Phan Quốc Thảo ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 100 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Phạm Quốc Hiển Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Phạm Quốc Toản Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Phạm Quốc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Rạch Cầu - Gò Công - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Phạm Quốc Phần Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/05/1978 Quê quán: đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Quốc Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/11/1967 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Quốc Trâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/5/1978 Quê quán: Xuân Tiên - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Quốc Tròn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Phương Công - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C1 - D20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Phạm Tiến Lễ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Kiến Quốc - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Quốc Huy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Đồng Tiến - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Quốc Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1969 Quê quán: Nội Bắc - Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Phạm Quốc Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1969 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Phạm Quốc Truy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1983 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Phạm Quốc Dũng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 7/5/1989 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Quốc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/7/1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  20. Phạm Quốc Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/11/1967 Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quốc Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Vinh Thọ Thượng - Nam Thái - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 14/11/1965