Tìm thấy 1.275 hồ sơ cho “Phạm Quốc Tính”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Quốc Tròn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 9 · Khu M Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Tây Sơn, Tây Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Việt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 33 · Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1979 Quê quán: Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Rạch Cầu - Gò Công - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1986 Quê quán: Phường A - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Tròn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Phương Công - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C1 - D20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/08/1978 Quê quán: Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Hưng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kiến Quốc - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Hưng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kiến Quốc - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1969 Quê quán: Nội Bắc - Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/08/1978 Quê quán: Lan Bá, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1972 Quê quán: . - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D2 TB18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Vụ Bản, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1978 Quê quán: Thanh Bình - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C11 - D3 - E88 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Nghinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/07/1978 Quê quán: Phương Mạo - Tam Thanh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Phòng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/2/1978 Quê quán: Nam Kim - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Hoà Quang - Cát Bà - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Phần Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/05/1978 Quê quán: đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1967 Quê quán: Xuân Châu - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.