Tìm thấy 110 hồ sơ cho “Phạm Phước Hải”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Đình Giang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/02/1968 Quê quán: Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D234 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/04/1972 Quê quán: Hải Thành - Đồng Hới - Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/7/1978 Quê quán: Tiên Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: D27 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/01/1974 Quê quán: Bình Cao - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Đội 7 - M5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thuận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/05/1970 Quê quán: Hồ Tùng Mậu - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: C2 - B4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Trường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 03/01/1968 Quê quán: Phạm Kha. Thanh Miện, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: E235 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 21 - 01 - 1986 Quê quán: Phạm Khả - Minh Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Lê Minh Cần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3-1-1968 Quê quán: Phạm Kha, Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: E235 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước B1, 1, 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lại Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 02/12/1968 Quê quán: Phạm Kha - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: V235 - E70 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 3, 18 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/06/1967 Quê quán: Phạm Kha - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: C2 - D4 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 2, 30 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Phước Hải Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1944 · Tân Thưng, Ba Tri, Bến Tre Hy sinh: 23/06/1970