Tìm thấy 98 hồ sơ cho “Phạm Phước Hải”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Tiến Phờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/09/1969 Quê quán: Dân Chủ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: L11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Bích Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 06/12/1969 Quê quán: Ai Quốc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C7 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Chuốt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/10/1967 Quê quán: An Lộc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: V17 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Cẩn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/01/1968 Quê quán: Hiệp Thương - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: D234 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Kang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01 - 01 - 1979 Quê quán: Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E753 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Ngỏ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/02/1968 Quê quán: An Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: V432 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thạc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/12/1974 Quê quán: Nhất Tôn - GiaLưu - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D29 - F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thạc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/12/1974 Quê quán: Nhất Tôn - GiaLưu - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D29 - F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/11/1968 Quê quán: Hà Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: V234 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Phạm Đình Giang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/02/1968 Quê quán: Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D234 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/04/1972 Quê quán: Hải Thành - Đồng Hới - Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/7/1978 Quê quán: Tiên Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: D27 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/01/1974 Quê quán: Bình Cao - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Đội 7 - M5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thuận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/05/1970 Quê quán: Hồ Tùng Mậu - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: C2 - B4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Trường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 03/01/1968 Quê quán: Phạm Kha. Thanh Miện, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: E235 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 21 - 01 - 1986 Quê quán: Phạm Khả - Minh Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lại Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 02/12/1968 Quê quán: Phạm Kha - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: V235 - E70 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 3, 18 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/06/1967 Quê quán: Phạm Kha - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: C2 - D4 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 2, 30 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Phước Hải Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1944 · Tân Thưng, Ba Tri, Bến Tre Hy sinh: 23/06/1970