Tìm thấy 98 hồ sơ cho “Phạm Phước Hải”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Văn Đông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 06/01/1969 Quê quán: Tân Việt. Bình Gia, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: V235 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Trường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1/1968 Quê quán: Phạm Kha - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: E235 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Thiên Mạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/08/1971 Quê quán: Quang Hưng - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: E2233 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Huy Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/02/1972 Quê quán: Kim Anh - Kim Thanh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Khắc Bô Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 09/04/1968 Quê quán: Ngọc Kỳ - Tứ Kv - Hải Hưng Đơn vị: E86 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Quang Giang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/04/1972 Quê quán: Nguyên Giáp - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Sỹ Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/05/1972 Quê quán: Mỹ Hảo - Chí Hiếu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chăn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/04/1972 Quê quán: Hà Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Hồng Phúc - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/03/1985 Quê quán: Triệu Sơn - Hiệp Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Thái Hòa - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhiệm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19 - 08 - 1978 Quê quán: Nam Thắng - Triệu Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/06/1972 Quê quán: Tiên Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Sắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/6/1968 Quê quán: Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thập Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/2/1978 Quê quán: Tân Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/01/1974 Quê quán: Đình Cao - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Đội 7 - M5 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC D1, 4, 31 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/09/1974 Quê quán: Tấn Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: E1 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Khiêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/09/1969 Quê quán: Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D231 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/02/1973 Quê quán: Đại Lộc - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: D25 - E7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Thế Cần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/04/1972 Quê quán: Hải Hậu, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.