Tìm thấy 110 hồ sơ cho “Phạm Phước Hải”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Thiên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24-7-1972 Quê quán: Tân Quang, Văn Lâm, Hải Hưng Đơn vị: Trung Sỹ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước C1 - D5, B1, 1, 29 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thuận Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22-5-1970 Quê quán: Quảng Vinh, Ân Thi, Hải Hưng Đơn vị: Trung Sỹ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước C5 - E810 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Xương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Hải Hà - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải An - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Xương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/08/1972 Quê quán: Hải Hà - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Phạm Thọ Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/12/1972 Quê quán: Trần Hưng Đạo, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Phạm Thiên Mạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/08/1971 Quê quán: Quang Hưng - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: E2233 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC D1, 4, 23 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Bích Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 06/12/1969 Quê quán: Ái Quốc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C7 - E70 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC D1, 4, 15 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Chuốt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/10/1967 Quê quán: An Lập - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: V17 - F7 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC D1, 4, 16 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Cẩn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/01/1968 Quê quán: Hiệp Thượng - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: D234 - E70 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC D1, 4, 8 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Đông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 06/01/1969 Quê quán: Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: V235 - E70 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 3, 25 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Đông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 06/01/1969 Quê quán: Tân Việt. Bình Gia, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: V235 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Trường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1/1968 Quê quán: Phạm Kha - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: E235 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Phạm Thiên Mạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/08/1971 Quê quán: Quang Hưng - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: E2233 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Phạm Huy Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/02/1972 Quê quán: Kim Anh - Kim Thanh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Phạm Khắc Bô Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 09/04/1968 Quê quán: Ngọc Kỳ - Tứ Kv - Hải Hưng Đơn vị: E86 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Phạm Quang Giang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/04/1972 Quê quán: Nguyên Giáp - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Phạm Sỹ Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/05/1972 Quê quán: Mỹ Hảo - Chí Hiếu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Chăn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/04/1972 Quê quán: Hà Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Hồng Phúc - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Phước Hải Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1944 · Tân Thưng, Ba Tri, Bến Tre Hy sinh: 23/06/1970