Tìm thấy 98 hồ sơ cho “Phạm Phước Hải”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Xuân Hướng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/2/1968 Quê quán: Văn Tế - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: V423 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Đình Vinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/8/1969 Quê quán: Ngọc Châu - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Đức Tùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/8/1971 Quê quán: Công Hòa - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chất Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 02/05/1970 Quê quán: Đại Cương - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: C2 - E810 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 3, 21 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/6/1975 Quê quán: Nam Hải - HH - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thăng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/6/1966 Quê quán: Tiên Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: - / - - /1967 Quê quán: Đồng Lạc - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1974 Quê quán: Bình Cao - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Đội 7 - M5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm VănVăn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/12/1974 Quê quán: Ân Thi, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/5/1970 Quê quán: Hồ Tùng Mậu - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: C2 - B4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/05/1972 Quê quán: Đại Bảo - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Hải Hà - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải An - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/08/1972 Quê quán: Hải Hà - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Thọ Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/12/1972 Quê quán: Trần Hưng Đạo, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Thiên Mạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/08/1971 Quê quán: Quang Hưng - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: E2233 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC D1, 4, 23 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bích Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 06/12/1969 Quê quán: Ái Quốc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C7 - E70 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC D1, 4, 15 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chuốt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/10/1967 Quê quán: An Lập - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: V17 - F7 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC D1, 4, 16 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cẩn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/01/1968 Quê quán: Hiệp Thượng - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: D234 - E70 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC D1, 4, 8 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 06/01/1969 Quê quán: Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: V235 - E70 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 3, 25 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.