Tìm thấy 37 hồ sơ cho “Phạm Phúc”.

  1. Phạm Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  2. Phạm Phục Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/7/1971 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1947 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Phúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/6/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 26 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 12 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  6. Phạm Phúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 15 Xem chi tiết →
  7. Phạm Phúc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 56 · Lô B · Khu KB Xem chi tiết →
  8. Phạm Phúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Sơn Long- Hương Sơn- Nghệ Tĩnh Đơn vị: D1 - E27 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 15 Xem chi tiết →
  9. Phạm Phục Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/11/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 464 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Phạm Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1954 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 31 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phạm Phúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Hương Lăng - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Phúc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1953 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Phúc Chính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/10/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  14. Phạm Phúc Trí Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Phạm Phúc Xuân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Phạm Phạm Phúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Phạm Phúc Khoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 378 · Lô 5 · Khu D Xem chi tiết →
  18. Phạm Phúc Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1988 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Phạm Phúc Lô Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 92 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Phạm Phúc Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 84 · Hàng 6 · Lô a Xem chi tiết →

Còn 31 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Số nhà 44 - Thị xã Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 5/10/1969 Mai táng ban đầu: Làng Hiệp, H4, Gia Lai
  2. Pham Đình Phục Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/8/1969 2864
  3. Pham Đình Phục Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/8/1969 2864
  4. Phạm Văn Phúc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Phạm Thọ Phúc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1958 · Thái Bình Hy sinh: 6/5/1979
→ Xem cả 31 người trong các danh sách