Tìm thấy 77 hồ sơ cho “Phạm Phú Thưa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Văn Hoà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/8/1985 Quê quán: Hương Lưu - Phú Lộc - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Phụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 5a Xem chi tiết →
- Phạm Phú Ngữ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 105 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thuận Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22-5-1970 Quê quán: Quảng Vinh, Ân Thi, Hải Hưng Đơn vị: Trung Sỹ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước C5 - E810 Xem chi tiết →
- Phạm Phước Tuấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/9/1979 Quê quán: Lộc Tứ - Phú Lộc - Thừa Thiên Huế Đơn vị: D478 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thuần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15 - 09 - 1972 Quê quán: Kỳ Lâm - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thuần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Kỳ Lâm - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Diệp Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Phú - Thuận An - - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: Thị xã Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Thuận Cương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Kiến Giang - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: C1 - BT105 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thuận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/05/1970 Quê quán: Hồ Tùng Mậu - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: C2 - B4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- phạm cuốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 39 · Hàng 42118 Xem chi tiết →
- phạm lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 38 · Hàng 42118 Xem chi tiết →
- phạm ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 96 · Hàng 4 · Lô a5 · Khu a Xem chi tiết →
- phạm thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 14 · Hàng 42074 Xem chi tiết →
- phạm hữu toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 41 · Hàng 3 · Lô a1 · Khu a Xem chi tiết →
- phạm văn vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 16 · Hàng 42074 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khuyếch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/1/1969 Quê quán: Thái Thuần - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Minh Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 18/1/1961 Quê quán: Hồng Thuỷ - Hương Trà - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thành Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/1/1969 Quê quán: Phong Thu - Phong Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/4/1971 Quê quán: Quảng Thái - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: D48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.