Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Phạm Nhị”.

  1. Phạm Nhì Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/1/1973 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Nhi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/7/1966 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Nhí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Hiệp, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Phạm Nhị Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/11/1969 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Nhỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 375 · Hàng 20 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Nhi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/3/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 15 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Phạm Nhị Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 137A · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phạm Nhi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng LA · Lô D1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1967 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Phạm Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Phạm Nhỉnh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Phạm Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1968 Quê quán: Nam Văn - Nam Trác - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 15 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Nhị Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Sơn Lâm - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 1/5/1978 2666
  2. Phạm Văn Nhi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 · Hà Tây Hy sinh: 1972
  3. Phạm Hữu Nhì Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đỗ Xá- Minh Phú- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 25/07/1968 Nghĩa trang bệnh xá C05
  4. Phạm Hữu Nhì Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Minh Phú- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 25/07/1968 Bệnh xá C05, BTT
  5. Phạm Hồng Nhị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nam Tiến- Hưng Chính- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 29/04/1972 (99-15)05 nghĩa trang E48 mộ 7
→ Xem cả 15 người trong các danh sách